Bảng báo giá thiết kế biệt thư  Movic tổng hợp dưới đây sẽ giúp các gia chủ dễ dàng tính được khoảng kinh phí cho công trình nhà ở của mình. Từ đó có sự chuẩn bị và điều chỉnh cho phù hợp với nhu cầu và điều kiện tài chính.

1.Bảng báo giá thiết kế biệt thự 

Mỗi kiểu kiến trúc nhà ở mức chi phí thiết kế và xây dựng sẽ có sự khác biệt. Cụ thể như sau:

1   Biệt thự hiện đại, tân cổ điển 150.000-200.000 đồng/m2
2   Biệt thự kiểu lâu đài, Dinh thự 250.000-300.000 đồng/m2
3   Nhà lô phố, Nhà ống 150.000-200.000 đồng/m2
4   Thiết kế chi tiết nội thất 150.000-200.000 đồng/m2

(Tặng 50% chi phí thiết kế nội thất khi thiết kế kiến trúc công trình)

–    Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT

–   Công trình có tổng diện tích sàn từ 301 m2 – 500 m2. Phần diện tích này đơn giá được giảm với hệ số k = 0,9 lần

–   Công trình có tổng diện tích sàn từ 501 m2 – 1000 m2. Phần diện tích này đơn giá được giảm với hệ số k = 0,8 lần

–   Công trình có tổng diện tích sàn>1000 m2. Phần diện tích này đơn giá được giảm với công trình cụ thể

–   Đối với công trình cải tạo, đơn giá trên được tăng lên với hệ số k=1,2 đến 1,5 lần tùy theo công trình cụ thể

–   Đơn giá thiết kế tối thiểu là 25.000.000 đồng/ công trình

Kiến trúc sư, kỹ sư có trách nhiệm kiểm tra thép trước ngày đổ bê tông móng, sàn các tầng; Ngoài ra sẽ có kiểm tra định kỳ trong quá trình thi công, hoàn thiện để đảm bảo Nhà thầu thi công đúng theo bản vẽ thiết kế (Các công trình ở xa >30km, chủ đầu tư hỗ trợ thêm chi phí đi lại).

2. Lý do nên lựa chọn Movic làm đơn vị thiết kế nhà ở

Kiến trúc Movic là công ty hàng đầu về thiết kế, thi công đồng bộ, trọn gói từ A-Z các sản phẩm nhà ở: Biệt thự, nhà phố, nhà vườn, thiết kế nội thất.

Được thành lập từ năm 2006 đến nay Movic đã có gần 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế. Tại Movic quy tụ những KTS tài ba hàng đầu Việt Nam, tâm huyết với nghề, luôn nỗ lực đem đến những công trình nhà ở chất lượng nhất. Giúp khách hàng có được không gian sống lý tưởng, tiện nghi, hiện đại.

Tính đến nay Movic đã thiết kế và thi công hàng ngàn công trình tại các tỉnh thành phía Bắc và nhận được sự hài lòng tuyệt đối của khách hàng.

Đến với thiết kế Movic chúng tôi xin cam kết sẽ giúp các gia chủ:

– Tối ưu chi phí công trình

– Đảm bảo mức phí thiết kế và xây dựng nhà ở phù hợp với điều kiện tài chính cho phép

– Thiết kế không gian thông minh, khoa học, 

– Đảm bảo tính thẩm mỹ nhưng vẫn đáp ứng các tiêu chuẩn trong phong thủy

3. Movic sẽ làm những gì để thiết kế ngôi nhà của bạn?

I

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

1 + Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2 + Mặt bằng bố trí nội thất các tầng Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3 + Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 + Các mặt đứng kỹ thuật thi công Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5 + Các mặt cắt kỹ thuật thi công. Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6 + Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7 + Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8 + Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9 + Các bản vẽ chi tiết cầu thang Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10 + Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có) Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kính Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13 + Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14 + Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
———————————————————————————————————————————————
II

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU

1 + Thuyết minh kết cấu Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2 + Mặt bằng kết cấu móng Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3 + Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 + Mặt bằng định vị chân cột Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6 + Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7 + Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8 + Các bản vẽ thống kê thép cột Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9 + Mặt bằng kết cấu các tầng Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10 + Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới) Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên) Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13 + Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14 + Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có) Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15 + Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có) Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16 + Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổng Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
———————————————————————————————————————————————
III

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN

1 + Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 + Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 + Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4 + Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhà Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5 + Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6 + Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7 + Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8 + Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có) Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10 + Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…) Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.
———————————————————————————————————————————————
IV

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC

1 + Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2 + Mặt bằng thoát nước các tầng, mái Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3 + Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4 + Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 + Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nước Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước

——————————————————————————————————————————————————

4. Mẫu nhà ở tiêu biểu được thiết kế bởi KTS Movic 

Mẫu thiết kế nhà vườn 1 tầng hiện đại
Mẫu thiết kế nhà vườn 1 tầng hiện đại
Thiết kế biệt thự 2 tầng hiện đại
Thiết kế biệt thự 2 tầng hiện đại
Mẫu thiết kế biệt thự 3 tầng mái Thái
Mẫu thiết kế biệt thự 3 tầng mái Thái
Mẫu thiết kế nhà phố hiện đại
Mẫu thiết kế nhà phố hiện đại
Mẫu biệt thự hiện đại 4 tầng đẳng cấp
Mẫu biệt thự hiện đại 4 tầng đẳng cấp
Thiết kế biệt thự phong cách hoàng gia
Thiết kế biệt thự phong cách hoàng gia

Quý vị có thể tham khảo các nội dung sau:

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Phòng tư vấn thiết kế – Công ty CP Kiến trúc Movic

Địa chỉ: P.1613 Tòa nhà Đại Kim, Đường Vũ Tông Phan, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline: 0972.712.688 – Tell: 0246.294.3555   hoặc   Email: kientrucmovic@gmail.com

Website: Congtythietkenhadep.vn

Chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm và ủng hộ chúng tôi!